Nghĩa tiếng Việt
- Việc đi hái nấm.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mushroom.động từ
Ví dụ
-
Mushrooming is fun after a rainy day.
-
The company is mushrooming into a large business.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép