TanroDictionary Sổ từ

mushrooming

/ˈməʃˌruːmin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc đi hái nấm.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mushroom.động từ

Ví dụ

  1. Mushrooming is fun after a rainy day.

  2. The company is mushrooming into a large business.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép