Nghĩa tiếng Việt
- Mềm, xốp.tính từ
- Yếu đuối, uỷ mị, sướt mướt.tính từ
Tiếng Nhật
- 泥々どろどろsền sệt, nhão, đặc quánh, dính
Ví dụ
-
This cake is mushi and easy to bite.
-
He sounded mushi after the sad news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép