TanroDictionary Sổ từ

music-hall

/ˈmjuːzɪkˈhɔl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà hát ca múa nhạc.danh từ

Ví dụ

  1. They went to a music-hall after dinner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép