Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn nhạc (của đàn tự động).danh từ
- Cuộn giấy đi tiêu.danh từ
Ví dụ
-
The piano played from a paper music-roll.
-
The machine used a long music-roll.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép