Nghĩa tiếng Việt
- Chương trình nhạc (của một buổi dạ hội).danh từ
- Dạ hội nhạc.danh từ
Ví dụ
-
The school held a musicale after dinner.
-
We enjoyed a small musicale in the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép