TanroDictionary Sổ từ

musicianship

/mjuˈzɪʃnʃɪp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghệ thuật và tài năng trong (việc trình diễn) âm nhạc.danh từ

Ví dụ

  1. Her musicianship impressed the whole audience.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép