TanroDictionary Sổ từ

musingly

/ˈmjuːzinli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trạng từ.D
  2. Với vẻ mặt suy tưởng/đăm chiêu.D

Ví dụ

  1. I read the note musingly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép