Nghĩa tiếng Việt
- Trạng từ.D
- Với vẻ mặt suy tưởng/đăm chiêu.D
Ví dụ
-
I read the note musingly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmjuːzinli/
I read the note musingly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép