Nghĩa tiếng Việt
- Súng trường, súng mút-cờ-tông.danh từ
Ví dụ
-
The musketoon hung above the fireplace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mʌskɪˈtuːn/
The musketoon hung above the fireplace.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép