TanroDictionary Sổ từ

musketry

/ˈmʌskɪtri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật bắn súng hoả mai; thuật bắn súng trường.danh từ
  2. Loạt đạn súng hoả mai; loạt đạn súng trường.danh từ

Ví dụ

  1. His musketry training took many hours.

  2. The musketry echoed across the field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép