Nghĩa tiếng Việt
- Có mùi xạ, thơm như xạ.tính từ
Ví dụ
-
The soap had a soft muski smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmʌski/
The soap had a soft muski smell.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép