TanroDictionary Sổ từ

muslin

/ˈmʌzlɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vải muxơlin (một thứ vải mỏng).danh từ

Ví dụ

  1. Her dress was made from soft muslin.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép