Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mussđộng từ
Ví dụ
-
The wind mussed her neat hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mʌst/
The wind mussed her neat hair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép