TanroDictionary Sổ từ

musses

/mʌsɪz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của mussđộng từ

Ví dụ

  1. The child musses his bed every night.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép