Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa thảo nguyên.danh từ
- , (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan.danh từ
Tiếng Nhật
- ムスタングngựa hoang mustang
Ví dụ
-
The mustang ran freely across the plain.
-
The mustang quickly became a trusted officer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép