Nghĩa tiếng Việt
- Lọ tương hạt cải.danh từ
- Lọ (đựng) mù tạc.danh từ
Ví dụ
-
He opened the mustard-pot at lunch.
-
Please pass the mustard-pot to me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép