Nghĩa tiếng Việt
- Người lai; người lai ba đời.danh từ
Ví dụ
-
The mustee family lived near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mʌˈstiː/
The mustee family lived near the river.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép