TanroDictionary Sổ từ

muster-book

/ˈməstɜːˈbʊk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Danh sách các lực lượng quân sự.danh từ

Ví dụ

  1. The officer checked the muster-book at dawn.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép