Nghĩa tiếng Việt
- Sự giải ngũ.danh từ
Ví dụ
-
After the march, his muster-out was complete.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməstɜːˈɑʊt/
After the march, his muster-out was complete.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép