Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của musterđộng từ
Ví dụ
-
She mustered her courage and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈʌstəd/
She mustered her courage and smiled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép