TanroDictionary Sổ từ

musth

/mʌst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cơn hăng, cơn hung dữ (của voi đực, lạc đà đực) ((cũng) must).danh từ

Ví dụ

  1. The bull entered musth and grew restless.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép