Nghĩa tiếng Việt
- Mốc, có mùi mốc.tính từ
Tiếng Nhật
- 古臭いふるくさいcũ rích, lỗi thời, nhàm
Ví dụ
-
These old books have a musty smell.
-
musty books
sách mốc meo
-
a musty room gian phòng ẩm mốc
cũ kỹ, già nua, lạc hậu, không hợp thời
-
musty ideas
tư tưởng cũ kỹ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép