TanroDictionary Sổ từ

musty

/ˈməsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mốc, có mùi mốc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. These old books have a musty smell.

  2. musty books

    sách mốc meo

  3. a musty room gian phòng ẩm mốc

    cũ kỹ, già nua, lạc hậu, không hợp thời

  4. musty ideas

    tư tưởng cũ kỹ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép