TanroDictionary Sổ từ

mutability

/ˌmjuːtəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thay đổi, tính biến đổi.danh từ
  2. Tính không bền, tính không kiên định, tính bất thường, tính hay thay đổi.danh từ

Ví dụ

  1. The mutabiliti of the plan caused worry.

  2. His mutabiliti made it hard to trust him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép