TanroDictionary Sổ từ

mutable

/ˈmjuːtəbl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể đổi, có thể biến đổi.tính từ
  2. Không bền, không kiên định, hay thay đổi.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The weather is mutable this time of year.

  2. His mutable plans changed every week.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép