Nghĩa tiếng Việt
- Sinh vật bị đột biến gen.danh từ
Ví dụ
-
The mutant grew in a strange new shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmjuːtənt/
The mutant grew in a strange new shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép