Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho... bị biến âm sắc/bị umlau hoá.động từ
- Làm cho... thay đổi/biến đổi.động từ
- Umlau hoá.động từ
- Biến âm sắc.động từ
- Thay đổi, biến đổi.động từ
Ví dụ
-
Sound changes can mutate a word over time.
-
The small error may mutate the whole result.
-
The old vowel can mutate in this language.
-
The ending sound may mutate in speech.
-
New habits can mutate over many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép