Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay đổi, sự biến đổi.danh từ
- Sự điều động đổi lẫn nhau, sự hoán chuyển.danh từ
- Đột biến.danh từ
- Sự biến đổi âm (của một từ).danh từ
Tiếng Nhật
- 変移へんいsự thay đổi, biến đổi
- 変化へんかsự thay đổi, biến đổi
- 突然変異とつぜんへんいđột biến
- 変転へんてんsự biến chuyển, thay đổi
Ví dụ
-
The city saw a big mutation in style.
-
The team planned a careful mutation.
-
Scientists studied the plant mutation closely.
-
The mutation changed the word’s sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép