TanroDictionary Sổ từ

muted

/ˈmjuːtɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của muteđộng từ

Ví dụ

  1. He muted the sound during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép