Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của muteđộng từ
Ví dụ
-
He muted the sound during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmjuːtɪd/
He muted the sound during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép