TanroDictionary Sổ từ

muteness

/ˈmjuːtnəs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự câm, sự thầm lặng, sự lặng thinh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her muteness after the news worried her friends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép