Nghĩa tiếng Việt
- Động từ chia ở ngôi thứ ba số ít của muteđộng từ
Ví dụ
-
The ape mutes alerts at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mjˈuːts/
The ape mutes alerts at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép