Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mutilateđộng từ
Ví dụ
-
The fire mutilated the paper map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mjˈuːtɪlˌeɪtɪd/
The fire mutilated the paper map.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép