TanroDictionary Sổ từ

mutilation

/ˌmjuːtɪˈleɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt, sự xẻo (một bộ phận trong cơ thể); sự làm què, sự làm thành tàn tật; sự tổn thương.danh từ

Ví dụ

  1. The accident caused serious mutilation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép