Nghĩa tiếng Việt
- Nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến, làm loạn.tính từ
Ví dụ
-
The mutinous sailors tried to take over the ship.
-
mutinous sailors
những thuỷ thủ nổi loạn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép