Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc nổi dậy chống đối, cuộc nổi loạn, cuộc binh biến.danh từ
- Nổi dậy chống đối, nổi loạn, làm binh biến.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The crew planned a mutiny against the captain.
-
The workers mutiny when rules become unfair.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép