TanroDictionary Sổ từ

mutism

/ˈmjuːtɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tật câm.danh từ
  2. Sự im lặng, sự lặng thinh; trạng thái không nói ra được.danh từ

Ví dụ

  1. Mutism made speaking very hard for him.

  2. She sat in mutism after the bad news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép