Nghĩa tiếng Việt
- Sự thì thầm; tiếng thì thầm.danh từ
- Sự lẩm bẩm, sự càu nhàu; tiếng lẩm bẩm, tiếng càu nhàu.danh từ
- Nói khẽ, nói thầm.động từ
- Nói lẩm bẩm, cằn nhằn; càu nhàu.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I heard a soft mutter from the next room.
-
His mutter showed clear frustration.
-
She muttered an answer under her breath.
-
He muttered after missing the bus again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép