TanroDictionary Sổ từ

mutton-ham

/ˈmətənˈhæm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân/gặm bông/cừu hun khói.danh từ

Ví dụ

  1. He served mutton-ham with bread.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép