Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành của chung.động từ
- Trở thành của chung.động từ
Ví dụ
-
They mutualise the tools for the workshop.
-
The ideas mutualise during the long discussion.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép