TanroDictionary Sổ từ

mutuality

/ˌmjuːtʃəˈwæləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính qua lại.danh từ
  2. Sự phụ thuộc lẫn nhau.danh từ

Ví dụ

  1. The mutuality appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép