Nghĩa tiếng Việt
- Làm thành của chung.động từ
- Trở thành của chung.động từ
Ví dụ
-
They mutualize the costs to make the project fair.
-
The savings plan can mutualize over time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép