Nghĩa tiếng Việt
- Lẫn nhau, qua lại.D
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They helped each other mutualli every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmjuːtʃəwəlli/
They helped each other mutualli every day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép