TanroDictionary Sổ từ

muzak

/ˈmjuːˌzæk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại sáo (nhạc) thường chơi ở các nơi quãng cáo.danh từ
  2. Ánh sáng sau phòng thu (nhạc).danh từ

Ví dụ

  1. Soft muzak played in the shop all afternoon.

  2. The room had a muzak glow after sunset.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép