Nghĩa tiếng Việt
- Sự mụ mẫm, sự ngây dại, sự trì độn.danh từ
- Sự say mèm.danh từ
Ví dụ
-
His muzziness after the long trip was clear.
-
His muzziness made him speak slowly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép