TanroDictionary Sổ từ

muzziness

/ˈməzinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mụ mẫm, sự ngây dại, sự trì độn.danh từ
  2. Sự say mèm.danh từ

Ví dụ

  1. His muzziness after the long trip was clear.

  2. His muzziness made him speak slowly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép