TanroDictionary Sổ từ

muzzle

/ˈmʌzl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mõm (chó, cáo... ).danh từ
  2. Rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa).danh từ
  3. Miệng súng, họng súng.danh từ
  4. Bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa... ).động từ
  5. Cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dog lifted its muzzle to sniff the air.

  2. The puppy wore a soft muzzle.

  3. Smoke came from the muzzle of the toy cannon.

  4. Please muzzle the dog before the walk.

  5. They tried to muzzle his free speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép