Nghĩa tiếng Việt
- Mõm (chó, cáo... ).danh từ
- Rọ (đai) bịt mõm (chó, ngựa).danh từ
- Miệng súng, họng súng.danh từ
- Bịt mõm, khoá mõm (chó, ngựa... ).động từ
- Cấm đoán tự do ngôn luận, khoá miệng.động từ
Tiếng Nhật
- 銃口じゅうこうhọng súng
Ví dụ
-
The dog lifted its muzzle to sniff the air.
-
The puppy wore a soft muzzle.
-
Smoke came from the muzzle of the toy cannon.
-
Please muzzle the dog before the walk.
-
They tried to muzzle his free speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép