Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của muzzle.động từ
Tiếng Nhật
- 口止めくちどめsự bịt miệng, bắt giữ im lặng
Ví dụ
-
They are muzzling the dog for the visit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép