Nghĩa tiếng Việt
- Môn học nấm.tính từ
Ví dụ
-
She enjoyed her mycological class on fungi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmaɪkəˈlɑːdʒɪkəl/
She enjoyed her mycological class on fungi.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép