TanroDictionary Sổ từ

mycologist

/maɪˈkɒlədʒɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà nghiên cứu nấm; nhà nấm học.danh từ

Ví dụ

  1. The mycologist found a rare mushroom in the woods.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép