Nghĩa tiếng Việt
- Nhà nghiên cứu nấm; nhà nấm học.danh từ
Ví dụ
-
The mycologist found a rare mushroom in the woods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/maɪˈkɒlədʒɪst/
The mycologist found a rare mushroom in the woods.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép