TanroDictionary Sổ từ

mydriatic

/ˌmɪdriːˈætɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm giãn đồng tử.tính từ
  2. Thuốc làm giãn đồng tử.danh từ

Ví dụ

  1. The doctor used a mydriatic eye drop.

  2. The nurse gave him a mydriatic before the exam.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép