Nghĩa tiếng Việt
- Làm giãn đồng tử.tính từ
- Thuốc làm giãn đồng tử.danh từ
Ví dụ
-
The doctor used a mydriatic eye drop.
-
The nurse gave him a mydriatic before the exam.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép