TanroDictionary Sổ từ

myrmidon

/ˈmɜːməˌdɑːn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tay sai đắc lực; lâu la.danh từ
  2. Du côn đánh thuê.danh từ

Ví dụ

  1. He acted like a loyal myrmidon.

  2. The gang sent a myrmidon to threaten him.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép