Nghĩa tiếng Việt
- Tay sai đắc lực; lâu la.danh từ
- Du côn đánh thuê.danh từ
Ví dụ
-
He acted like a loyal myrmidon.
-
The gang sent a myrmidon to threaten him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép