Nghĩa tiếng Việt
- Tự tôi.P
- Chính tôi.P
Tiếng Nhật
- 私自身わたしじしんbản thân tôi
- 自分じぶんbản thân, chính mình
- 自分自身じぶんじしんchính bản thân mình
- 我が身わがみbản thân mình
- 我輩わがはい(cũ) ta, tôi
Ví dụ
-
I need to wash myself before the party.
-
I myself said that we should leave now.
-
wash myself
tự tôi tắm rửa lấy
-
I myself said so
chính tôi nói như thế
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép