TanroDictionary Sổ từ

mystagogue

/ˈmɪstəˌɡɑːɡ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấy tu truyền phép thần (cổ Hy-lạp).danh từ

Ví dụ

  1. The mystagogue led the quiet ceremony.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép