Nghĩa tiếng Việt
- Thấy tu truyền phép thần (cổ Hy-lạp).danh từ
Ví dụ
-
The mystagogue led the quiet ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪstəˌɡɑːɡ/
The mystagogue led the quiet ceremony.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép